ruta
danh từ giống cái
/ˈru.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la ruta · số nhiều: le rute
ruta nghĩa là cây vân hương.
Nghĩa của ruta
Danh từ · giống cái
- Cây vân hương.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rue (plant)
Câu hỏi thường gặp
ruta nghĩa là gì?
ruta (danh từ) nghĩa là cây vân hương.
ruta là giống đực hay giống cái?
ruta là danh từ giống cái: la ruta, số nhiều le rute.