TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ruttare

/rutˈta.re/ giọng máy của trình duyệt

ruttare nghĩa là ợ.

Nghĩa của ruttare

Động từ

  1. Thân mật Ợ.

Chia động từ ruttare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: ruttatoDanh động từ: ruttando

Hiện tại presente

  • io rutto
  • tu rutti
  • lui/lei rutta
  • noi ruttiamo
  • voi ruttate
  • loro ruttano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho ruttato
  • tu hai ruttato
  • lui/lei ha ruttato
  • noi abbiamo ruttato
  • voi avete ruttato
  • loro hanno ruttato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io ruttavo
  • tu ruttavi
  • lui/lei ruttava
  • noi ruttavamo
  • voi ruttavate
  • loro ruttavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io ruttai
  • tu ruttasti
  • lui/lei ruttò
  • noi ruttammo
  • voi ruttaste
  • loro ruttarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io rutterò
  • tu rutterai
  • lui/lei rutterà
  • noi rutteremo
  • voi rutterete
  • loro rutteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io rutterei
  • tu rutteresti
  • lui/lei rutterebbe
  • noi rutteremmo
  • voi ruttereste
  • loro rutterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io rutti
  • che tu rutti
  • che lui/lei rutti
  • che noi ruttiamo
  • che voi ruttiate
  • che loro ruttino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io ruttassi
  • che tu ruttassi
  • che lui/lei ruttasse
  • che noi ruttassimo
  • che voi ruttaste
  • che loro ruttassero

Mệnh lệnh imperativo

  • rutta! (tu)
  • rutti! (lei)
  • ruttiamo! (noi)
  • ruttate! (voi)
  • ruttino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to burp, to belch

Câu hỏi thường gặp

ruttare nghĩa là gì?

ruttare (động từ) nghĩa là ợ.

Chia động từ ruttare ở thì hiện tại thế nào?

io rutto, tu rutti, lui/lei rutta, noi ruttiamo, voi ruttate, loro ruttano. Phân từ quá khứ: ruttato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.