TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

rutto

danh từ giống đực
/ˈrut.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il rutto · số nhiều: i rutti

rutto nghĩa là sự ợ.

Nghĩa của rutto

Danh từ · giống đực

  1. Sự ợ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ belch, burp

Câu hỏi thường gặp

rutto nghĩa là gì?

rutto (danh từ) nghĩa là sự ợ.

rutto là giống đực hay giống cái?

rutto là danh từ giống đực: il rutto, số nhiều i rutti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.