rutto
danh từ giống đực
/ˈrut.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il rutto · số nhiều: i rutti
rutto nghĩa là sự ợ.
Nghĩa của rutto
Danh từ · giống đực
- Sự ợ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ belch, burp
Câu hỏi thường gặp
rutto nghĩa là gì?
rutto (danh từ) nghĩa là sự ợ.
rutto là giống đực hay giống cái?
rutto là danh từ giống đực: il rutto, số nhiều i rutti.