TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sabotaggio

danh từ giống đực
/sa.boˈtad.d͡ʒo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il sabotaggio · số nhiều: i sabotaggi

sabotaggio nghĩa là sự phá hoại.

Nghĩa của sabotaggio

Danh từ · giống đực

  1. Sự phá hoại.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sabotage

Câu hỏi thường gặp

sabotaggio nghĩa là gì?

sabotaggio (danh từ) nghĩa là sự phá hoại.

sabotaggio là giống đực hay giống cái?

sabotaggio là danh từ giống đực: il sabotaggio, số nhiều i sabotaggi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.