sabotaggio
danh từ giống đực
/sa.boˈtad.d͡ʒo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il sabotaggio · số nhiều: i sabotaggi
sabotaggio nghĩa là sự phá hoại.
Nghĩa của sabotaggio
Danh từ · giống đực
- Sự phá hoại.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sabotage
Câu hỏi thường gặp
sabotaggio nghĩa là gì?
sabotaggio (danh từ) nghĩa là sự phá hoại.
sabotaggio là giống đực hay giống cái?
sabotaggio là danh từ giống đực: il sabotaggio, số nhiều i sabotaggi.