TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Sagittario

/sa.d͡ʒitˈta.rjo/ giọng máy của trình duyệt

Sagittario nghĩa là cung thủ, xạ thủ.

Nghĩa của Sagittario

Danh từ riêng

  1. Cung thủ, xạ thủ, nhân mã.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Sagittarius (constellation); Sagittarius (star sign); a small river in Abruzzo

Câu hỏi thường gặp

Sagittario nghĩa là gì?

Sagittario (danh từ riêng) nghĩa là cung thủ, xạ thủ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.