saiga
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la saiga · số nhiều: le saighe
saiga nghĩa là linh dương saiga.
Nghĩa của saiga
Danh từ · giống cái
- Linh dương saiga.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ saiga
Câu hỏi thường gặp
saiga nghĩa là gì?
saiga (danh từ) nghĩa là linh dương saiga.
saiga là giống đực hay giống cái?
saiga là danh từ giống cái: la saiga, số nhiều le saighe.