TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

saiga

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la saiga · số nhiều: le saighe

saiga nghĩa là linh dương saiga.

Nghĩa của saiga

Danh từ · giống cái

  1. Linh dương saiga.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ saiga

Câu hỏi thường gặp

saiga nghĩa là gì?

saiga (danh từ) nghĩa là linh dương saiga.

saiga là giống đực hay giống cái?

saiga là danh từ giống cái: la saiga, số nhiều le saighe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.