TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

salamandra

danh từ giống cái
/sa.laˈman.dra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la salamandra · số nhiều: le salamandre

salamandra nghĩa là kì giông, cá cóc.

Nghĩa của salamandra

Danh từ · giống cái

  1. Kì giông, cá cóc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ salamander (all senses)

Câu hỏi thường gặp

salamandra nghĩa là gì?

salamandra (danh từ) nghĩa là kì giông, cá cóc.

salamandra là giống đực hay giống cái?

salamandra là danh từ giống cái: la salamandra, số nhiều le salamandre.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.