TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

salame

danh từ giống đực
/saˈla.me/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il salame · số nhiều: i salami

salame nghĩa là xúc xích ý.

Nghĩa của salame

Danh từ · giống đực

  1. Xúc xích ý.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ salami; penis

Câu hỏi thường gặp

salame nghĩa là gì?

salame (danh từ) nghĩa là xúc xích ý.

salame là giống đực hay giống cái?

salame là danh từ giống đực: il salame, số nhiều i salami.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.