salame
danh từ giống đực
/saˈla.me/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il salame · số nhiều: i salami
salame nghĩa là xúc xích ý.
Nghĩa của salame
Danh từ · giống đực
- Xúc xích ý.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ salami; penis
Câu hỏi thường gặp
salame nghĩa là gì?
salame (danh từ) nghĩa là xúc xích ý.
salame là giống đực hay giống cái?
salame là danh từ giống đực: il salame, số nhiều i salami.