TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

salamoia

danh từ giống cái
/sa.laˈmɔ.ja/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la salamoia · số nhiều: le salamoie

salamoia nghĩa là nước muối, nước dưa.

Nghĩa của salamoia

Danh từ · giống cái

  1. Nước muối, nước dưa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ brine, pickle

Câu hỏi thường gặp

salamoia nghĩa là gì?

salamoia (danh từ) nghĩa là nước muối, nước dưa.

salamoia là giống đực hay giống cái?

salamoia là danh từ giống cái: la salamoia, số nhiều le salamoie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.