saldatore
danh từ giống đực
/sal.daˈto.re/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il saldatore · số nhiều: i saldatori
saldatore nghĩa là thợ hàn, mỏ hàn.
Nghĩa của saldatore
Danh từ · giống đực
- Thợ hàn.
- Mỏ hàn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ solderer, welder; soldering iron
Câu hỏi thường gặp
saldatore nghĩa là gì?
saldatore (danh từ) nghĩa là thợ hàn, mỏ hàn.
saldatore là giống đực hay giống cái?
saldatore là danh từ giống đực: il saldatore, số nhiều i saldatori.