TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

saldatore

danh từ giống đực
/sal.daˈto.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il saldatore · số nhiều: i saldatori

saldatore nghĩa là thợ hàn, mỏ hàn.

Nghĩa của saldatore

Danh từ · giống đực

  1. Thợ hàn.
  2. Mỏ hàn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ solderer, welder; soldering iron

Câu hỏi thường gặp

saldatore nghĩa là gì?

saldatore (danh từ) nghĩa là thợ hàn, mỏ hàn.

saldatore là giống đực hay giống cái?

saldatore là danh từ giống đực: il saldatore, số nhiều i saldatori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.