TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

saldare

/salˈda.re/ giọng máy của trình duyệt

saldare nghĩa là hàn.

Nghĩa của saldare

Động từ

  1. Hàn.

Chia động từ saldare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: saldatoDanh động từ: saldando

Hiện tại presente

  • io saldo
  • tu saldi
  • lui/lei salda
  • noi saldiamo
  • voi saldate
  • loro saldano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho saldato
  • tu hai saldato
  • lui/lei ha saldato
  • noi abbiamo saldato
  • voi avete saldato
  • loro hanno saldato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io saldavo
  • tu saldavi
  • lui/lei saldava
  • noi saldavamo
  • voi saldavate
  • loro saldavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io saldai
  • tu saldasti
  • lui/lei saldò
  • noi saldammo
  • voi saldaste
  • loro saldarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io salderò
  • tu salderai
  • lui/lei salderà
  • noi salderemo
  • voi salderete
  • loro salderanno

Điều kiện condizionale presente

  • io salderei
  • tu salderesti
  • lui/lei salderebbe
  • noi salderemmo
  • voi saldereste
  • loro salderebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io saldi
  • che tu saldi
  • che lui/lei saldi
  • che noi saldiamo
  • che voi saldiate
  • che loro saldino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io saldassi
  • che tu saldassi
  • che lui/lei saldasse
  • che noi saldassimo
  • che voi saldaste
  • che loro saldassero

Mệnh lệnh imperativo

  • salda! (tu)
  • saldi! (lei)
  • saldiamo! (noi)
  • saldate! (voi)
  • saldino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với saldare

Đồng nghĩa

Họ từ của saldare

Câu ví dụ với saldare

  • Tieni saldo. Giữ chặt vào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6130631
  • Tenga saldo. Giữ chặt vào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6130632
  • Tenete saldo. Giữ chặt vào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6130633

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to solder, weld; to join; to put together; to join; to relate; to link; to heal (of a wound, laceration, etc.); to settle, pay (a debt, bill, etc.)

Câu hỏi thường gặp

saldare nghĩa là gì?

saldare (động từ) nghĩa là hàn.

Chia động từ saldare ở thì hiện tại thế nào?

io saldo, tu saldi, lui/lei salda, noi saldiamo, voi saldate, loro saldano. Phân từ quá khứ: saldato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.