salinità
danh từ giống cái
/sa.li.niˈta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la salinità
salinità nghĩa là độ mặn.
Nghĩa của salinità
Danh từ · giống cái
- Độ mặn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ salinity, saltiness
Câu hỏi thường gặp
salinità nghĩa là gì?
salinità (danh từ) nghĩa là độ mặn.
salinità là giống đực hay giống cái?
salinità là danh từ giống cái: la salinità.