TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

salmastro

giọng máy của trình duyệt

salmastro nghĩa là lợ.

Nghĩa của salmastro

Tính từ

  1. Lợ.

Dạng từ của salmastro

Giống cái số ítsalmastra
Giống đực số nhiềusalmastri
Giống cái số nhiềusalmastre
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ brackish, salty
  • Danh từ saltiness; salty taste or smell

Câu hỏi thường gặp

salmastro nghĩa là gì?

salmastro (tính từ) nghĩa là lợ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.