TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

salto con l'asta

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il salto con l'asta · số nhiều: i salti con l'asta

salto con l'asta nghĩa là nhảy sào.

Nghĩa của salto con l'asta

Danh từ · giống đực

  1. Nhảy sào.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pole vault; pole-vaulting

Câu hỏi thường gặp

salto con l'asta nghĩa là gì?

salto con l'asta (danh từ) nghĩa là nhảy sào.

salto con l'asta là giống đực hay giống cái?

salto con l'asta là danh từ giống đực: il salto con l'asta, số nhiều i salti con l'asta.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.