salto in alto
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il salto in alto · số nhiều: i salti in alto
salto in alto nghĩa là nhảy cao.
Nghĩa của salto in alto
Danh từ · giống đực
- Nhảy cao.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ high jump
Câu hỏi thường gặp
salto in alto nghĩa là gì?
salto in alto (danh từ) nghĩa là nhảy cao.
salto in alto là giống đực hay giống cái?
salto in alto là danh từ giống đực: il salto in alto, số nhiều i salti in alto.