TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

salto in lungo

danh từ giống đực
/ˈsal.to ˈin ˈlun.ɡo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il salto in lungo · số nhiều: i salti in lungo

salto in lungo nghĩa là nhảy xa.

Nghĩa của salto in lungo

Danh từ · giống đực

  1. Nhảy xa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ long jump

Câu hỏi thường gặp

salto in lungo nghĩa là gì?

salto in lungo (danh từ) nghĩa là nhảy xa.

salto in lungo là giống đực hay giống cái?

salto in lungo là danh từ giống đực: il salto in lungo, số nhiều i salti in lungo.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.