salto in lungo
danh từ giống đực
/ˈsal.to ˈin ˈlun.ɡo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il salto in lungo · số nhiều: i salti in lungo
salto in lungo nghĩa là nhảy xa.
Nghĩa của salto in lungo
Danh từ · giống đực
- Nhảy xa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ long jump
Câu hỏi thường gặp
salto in lungo nghĩa là gì?
salto in lungo (danh từ) nghĩa là nhảy xa.
salto in lungo là giống đực hay giống cái?
salto in lungo là danh từ giống đực: il salto in lungo, số nhiều i salti in lungo.