TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

salvia

danh từ giống cái
/ˈsal.vja/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la salvia · số nhiều: le salvie

salvia nghĩa là xô thơm, xôn.

Nghĩa của salvia

Danh từ · giống cái

  1. Xô thơm, xôn, hoa xôn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sage

Câu hỏi thường gặp

salvia nghĩa là gì?

salvia (danh từ) nghĩa là xô thơm, xôn.

salvia là giống đực hay giống cái?

salvia là danh từ giống cái: la salvia, số nhiều le salvie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.