salvia
danh từ giống cái
/ˈsal.vja/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la salvia · số nhiều: le salvie
salvia nghĩa là xô thơm, xôn.
Nghĩa của salvia
Danh từ · giống cái
- Xô thơm, xôn, hoa xôn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sage
Câu hỏi thường gặp
salvia nghĩa là gì?
salvia (danh từ) nghĩa là xô thơm, xôn.
salvia là giống đực hay giống cái?
salvia là danh từ giống cái: la salvia, số nhiều le salvie.