salvietta
danh từ giống cái
/salˈvjet.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la salvietta · số nhiều: le salviette
salvietta nghĩa là khăn ăn.
Nghĩa của salvietta
Danh từ · giống cái
- Khăn ăn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với salvietta
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ serviette, napkin; washcloth or small towel
Câu hỏi thường gặp
salvietta nghĩa là gì?
salvietta (danh từ) nghĩa là khăn ăn.
salvietta là giống đực hay giống cái?
salvietta là danh từ giống cái: la salvietta, số nhiều le salviette.