TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

salvietta

danh từ giống cái
/salˈvjet.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la salvietta · số nhiều: le salviette

salvietta nghĩa là khăn ăn.

Nghĩa của salvietta

Danh từ · giống cái

  1. Khăn ăn.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với salvietta

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ serviette, napkin; washcloth or small towel

Câu hỏi thường gặp

salvietta nghĩa là gì?

salvietta (danh từ) nghĩa là khăn ăn.

salvietta là giống đực hay giống cái?

salvietta là danh từ giống cái: la salvietta, số nhiều le salviette.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.