TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sampietro

danh từ giống đực
/samˈpjɛ.tro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il sampietro · số nhiều: i sampietri

sampietro nghĩa là cá dây nhật bản.

Nghĩa của sampietro

Danh từ · giống đực

  1. Cá dây nhật bản.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ John Dory (the fish Zeus faber)

Câu hỏi thường gặp

sampietro nghĩa là gì?

sampietro (danh từ) nghĩa là cá dây nhật bản.

sampietro là giống đực hay giống cái?

sampietro là danh từ giống đực: il sampietro, số nhiều i sampietri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.