sampietro
danh từ giống đực
/samˈpjɛ.tro/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il sampietro · số nhiều: i sampietri
sampietro nghĩa là cá dây nhật bản.
Nghĩa của sampietro
Danh từ · giống đực
- Cá dây nhật bản.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ John Dory (the fish Zeus faber)
Câu hỏi thường gặp
sampietro nghĩa là gì?
sampietro (danh từ) nghĩa là cá dây nhật bản.
sampietro là giống đực hay giống cái?
sampietro là danh từ giống đực: il sampietro, số nhiều i sampietri.