TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sanguinaccio

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il sanguinaccio · số nhiều: i sanguinacci

sanguinaccio nghĩa là dồi.

Nghĩa của sanguinaccio

Danh từ · giống đực

  1. Dồi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ black pudding, blood pudding, blood sausage

Câu hỏi thường gặp

sanguinaccio nghĩa là gì?

sanguinaccio (danh từ) nghĩa là dồi.

sanguinaccio là giống đực hay giống cái?

sanguinaccio là danh từ giống đực: il sanguinaccio, số nhiều i sanguinacci.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.