TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sansa

danh từ giống cái
/ˈsan.sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la sansa · số nhiều: le sanse

sansa nghĩa là bã.

Nghĩa của sansa

Danh từ · giống cái

  1. Bã.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ olive pomace; mbira; lamellophone

Câu hỏi thường gặp

sansa nghĩa là gì?

sansa (danh từ) nghĩa là bã.

sansa là giống đực hay giống cái?

sansa là danh từ giống cái: la sansa, số nhiều le sanse.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.