sansa
danh từ giống cái
/ˈsan.sa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la sansa · số nhiều: le sanse
sansa nghĩa là bã.
Nghĩa của sansa
Danh từ · giống cái
- Bã.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ olive pomace; mbira; lamellophone
Câu hỏi thường gặp
sansa nghĩa là gì?
sansa (danh từ) nghĩa là bã.
sansa là giống đực hay giống cái?
sansa là danh từ giống cái: la sansa, số nhiều le sanse.