sanscrito
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il sanscrito · số nhiều: i sanscriti
sanscrito nghĩa là tiếng phạn, phạn ngữ.
Nghĩa của sanscrito
Danh từ · giống đực
- Tiếng phạn, phạn ngữ.
Dạng từ của sanscrito
| Giống cái | sanscrita |
| Giống cái số nhiều | sanscrite |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Sanskrit
- Danh từ Sanskrit
Câu hỏi thường gặp
sanscrito nghĩa là gì?
sanscrito (danh từ) nghĩa là tiếng phạn, phạn ngữ.
sanscrito là giống đực hay giống cái?
sanscrito là danh từ giống đực: il sanscrito, số nhiều i sanscriti.