sansino
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il sansino · số nhiều: i sansini
sansino nghĩa là bã.
Nghĩa của sansino
Danh từ · giống đực
- Bã.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pomace from the third pressing of olives (or the olive oil produced from it)
Câu hỏi thường gặp
sansino nghĩa là gì?
sansino (danh từ) nghĩa là bã.
sansino là giống đực hay giống cái?
sansino là danh từ giống đực: il sansino, số nhiều i sansini.