TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Sansone

/sanˈso.ne/ giọng máy của trình duyệt

Sansone nghĩa là sam-sôn.

Nghĩa của Sansone

Danh từ riêng

  1. Sam-sôn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Samson (biblical character); a male given name
  • Danh từ a physically strong man

Câu hỏi thường gặp

Sansone nghĩa là gì?

Sansone (danh từ riêng) nghĩa là sam-sôn.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.