TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

saracco

danh từ giống đực
/saˈrak.ko/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il saracco · số nhiều: i saracchi

saracco nghĩa là cưa tay.

Nghĩa của saracco

Danh từ · giống đực

  1. Cưa tay.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ handsaw, crosscut saw

Câu hỏi thường gặp

saracco nghĩa là gì?

saracco (danh từ) nghĩa là cưa tay.

saracco là giống đực hay giống cái?

saracco là danh từ giống đực: il saracco, số nhiều i saracchi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.