Sarajevo
/sa.raˈjɛ.vo/ giọng máy của trình duyệt
Sarajevo nghĩa là xa-rai-ê-vô.
Nghĩa của Sarajevo
Danh từ riêng
- Xa-rai-ê-vô.
Câu ví dụ với Sarajevo
- Io vivo a Sarajevo. Tôi sống ở Sarajevo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2507664
- Vivo a Sarajevo. Tôi sống ở Sarajevo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2507663
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Sarajevo (the capital city of Bosnia ed Erzegovina)
Câu hỏi thường gặp
Sarajevo nghĩa là gì?
Sarajevo (danh từ riêng) nghĩa là xa-rai-ê-vô.