TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

saziare

/satˈt͡sja.re/ giọng máy của trình duyệt

saziare nghĩa là thỏa mãn, thoả mãn.

Nghĩa của saziare

Động từ

  1. Thỏa mãn, thoả mãn.

Chia động từ saziare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: saziatoDanh động từ: saziando

Hiện tại presente

  • io sazio
  • tu sazi
  • lui/lei sazia
  • noi saziamo
  • voi saziate
  • loro saziano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho saziato
  • tu hai saziato
  • lui/lei ha saziato
  • noi abbiamo saziato
  • voi avete saziato
  • loro hanno saziato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io saziavo
  • tu saziavi
  • lui/lei saziava
  • noi saziavamo
  • voi saziavate
  • loro saziavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io saziai
  • tu saziasti
  • lui/lei saziò
  • noi saziammo
  • voi saziaste
  • loro saziarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io sazierò
  • tu sazierai
  • lui/lei sazierà
  • noi sazieremo
  • voi sazierete
  • loro sazieranno

Điều kiện condizionale presente

  • io sazierei
  • tu sazieresti
  • lui/lei sazierebbe
  • noi sazieremmo
  • voi saziereste
  • loro sazierebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io sazi
  • che tu sazi
  • che lui/lei sazi
  • che noi saziamo
  • che voi saziate
  • che loro sazino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io saziassi
  • che tu saziassi
  • che lui/lei saziasse
  • che noi saziassimo
  • che voi saziaste
  • che loro saziassero

Mệnh lệnh imperativo

  • sazia! (tu)
  • sazi! (lei)
  • saziamo! (noi)
  • saziate! (voi)
  • sazino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của saziare

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to satisfy; to satiate

Câu hỏi thường gặp

saziare nghĩa là gì?

saziare (động từ) nghĩa là thỏa mãn, thoả mãn.

Chia động từ saziare ở thì hiện tại thế nào?

io sazio, tu sazi, lui/lei sazia, noi saziamo, voi saziate, loro saziano. Phân từ quá khứ: saziato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.