TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sazio

/ˈsat.t͡sjo/ giọng máy của trình duyệt

sazio nghĩa là no, no nê.

Cũng là một dạng biến đổi của saziare — Thỏa mãn, thoả mãn.

Nghĩa của sazio

Tính từ

  1. No, no nê, no bụng.

Dạng từ của sazio

Giống cái số ítsazia
Giống đực số nhiềusazi
Giống cái số nhiềusazie
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ sated (with), full up, full (of)

Câu hỏi thường gặp

sazio nghĩa là gì?

sazio (tính từ) nghĩa là no, no nê.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.