sbalordito
/zba.lorˈdi.to/ giọng máy của trình duyệt
sbalordito nghĩa là ấn tượng.
Nghĩa của sbalordito
Tính từ
- Ấn tượng.
Dạng từ của sbalordito
| Giống cái số ít | sbalordita |
| Giống đực số nhiều | sbalorditi |
| Giống cái số nhiều | sbalordite |
Câu ví dụ với sbalordito
- Tom era sbalordito. Tom đã bị choáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3264485
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ amazed, astonished, impressed
Câu hỏi thường gặp
sbalordito nghĩa là gì?
sbalordito (tính từ) nghĩa là ấn tượng.