TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sbarretta obliqua

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la sbarretta obliqua · số nhiều: le sbarrette oblique

sbarretta obliqua nghĩa là dấu gạch chéo, dấu xuyệt chéo.

Nghĩa của sbarretta obliqua

Danh từ · giống cái

  1. Dấu gạch chéo, dấu xuyệt chéo, dấu xẹt chéo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ slash, fraction slash, stroke, oblique mark, oblique stroke, oblique dash

Câu hỏi thường gặp

sbarretta obliqua nghĩa là gì?

sbarretta obliqua (danh từ) nghĩa là dấu gạch chéo, dấu xuyệt chéo.

sbarretta obliqua là giống đực hay giống cái?

sbarretta obliqua là danh từ giống cái: la sbarretta obliqua, số nhiều le sbarrette oblique.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.