TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sbattere le ciglia

giọng máy của trình duyệt

sbattere le ciglia nghĩa là nhấp nháy.

Nghĩa của sbattere le ciglia

Động từ

  1. Nhấp nháy.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to blink

Câu hỏi thường gặp

sbattere le ciglia nghĩa là gì?

sbattere le ciglia (động từ) nghĩa là nhấp nháy.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.