scabbia
danh từ giống cái
/ˈskab.bja/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la scabbia · số nhiều: le scabbie
scabbia nghĩa là ghẻ.
Nghĩa của scabbia
Danh từ · giống cái
- Ghẻ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ scabies; any disease that turns the skin dry and scaly
Câu hỏi thường gặp
scabbia nghĩa là gì?
scabbia (danh từ) nghĩa là ghẻ.
scabbia là giống đực hay giống cái?
scabbia là danh từ giống cái: la scabbia, số nhiều le scabbie.