TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

scabbia

danh từ giống cái
/ˈskab.bja/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la scabbia · số nhiều: le scabbie

scabbia nghĩa là ghẻ.

Nghĩa của scabbia

Danh từ · giống cái

  1. Ghẻ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ scabies; any disease that turns the skin dry and scaly

Câu hỏi thường gặp

scabbia nghĩa là gì?

scabbia (danh từ) nghĩa là ghẻ.

scabbia là giống đực hay giống cái?

scabbia là danh từ giống cái: la scabbia, số nhiều le scabbie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.