TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

scacchiera

danh từ giống cái
/skakˈkjɛ.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la scacchiera · số nhiều: le scacchiere

scacchiera nghĩa là bàn cờ.

Nghĩa của scacchiera

Danh từ · giống cái

  1. Bàn cờ.

Họ từ của scacchiera

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ chessboard; checkerboard (US), chequerboard or draughtboard (British)

Câu hỏi thường gặp

scacchiera nghĩa là gì?

scacchiera (danh từ) nghĩa là bàn cờ.

scacchiera là giống đực hay giống cái?

scacchiera là danh từ giống cái: la scacchiera, số nhiều le scacchiere.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.