scadenzario
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la scadenzario · số nhiều: le scadenzari
scadenzario nghĩa là nhắc nhở.
Nghĩa của scadenzario
Danh từ · giống cái
- Nhắc nhở.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ledger, bill book, tickler, schedule book; prompt
Câu hỏi thường gặp
scadenzario nghĩa là gì?
scadenzario (danh từ) nghĩa là nhắc nhở.
scadenzario là giống đực hay giống cái?
scadenzario là danh từ giống cái: la scadenzario, số nhiều le scadenzari.