scadere
scadere nghĩa là hết hạn.
Nghĩa của scadere
Động từ
- Hết hạn.
Chia động từ scadere
Hiện tại presente
- io scado
- tu scadi
- lui/lei scade
- noi scadiamo
- voi scadete
- loro scadono
Quá khứ gần passato prossimo
- io sono scaduto/a
- tu sei scaduto/a
- lui/lei è scaduto/a
- noi siamo scaduti/e
- voi siete scaduti/e
- loro sono scaduti/e
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io scadevo
- tu scadevi
- lui/lei scadeva
- noi scadevamo
- voi scadevate
- loro scadevano
Quá khứ xa passato remoto
- io scaddi
- tu scadesti
- lui/lei scadde
- noi scademmo
- voi scadeste
- loro scaddero
Tương lai đơn futuro semplice
- io scadrò
- tu scadrai
- lui/lei scadrà
- noi scadremo
- voi scadrete
- loro scadranno
Điều kiện condizionale presente
- io scadrei
- tu scadresti
- lui/lei scadrebbe
- noi scadremmo
- voi scadreste
- loro scadrebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io scada
- che tu scada
- che lui/lei scada
- che noi scadiamo
- che voi scadiate
- che loro scadano
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io scadessi
- che tu scadessi
- che lui/lei scadesse
- che noi scadessimo
- che voi scadeste
- che loro scadessero
Mệnh lệnh imperativo
- scadi! (tu)
- scada! (lei)
- scadiamo! (noi)
- scadete! (voi)
- scadano! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).
Câu ví dụ với scadere
- Il tempo è scaduto. Hết giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1255275
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to decline, go down; to expire (of a document, etc.); to become due (of a payment, etc.)
Câu hỏi thường gặp
scadere nghĩa là gì?
scadere (động từ) nghĩa là hết hạn.
Chia động từ scadere ở thì hiện tại thế nào?
io scado, tu scadi, lui/lei scade, noi scadiamo, voi scadete, loro scadono. Phân từ quá khứ: scaduto.