TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

scadere

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/skaˈde.re/ giọng máy của trình duyệt

scadere nghĩa là hết hạn.

Nghĩa của scadere

Động từ

  1. Hết hạn.

Chia động từ scadere

Trợ động từ: esserePhân từ quá khứ: scadutoDanh động từ: scadendo

Hiện tại presente

  • io scado
  • tu scadi
  • lui/lei scade
  • noi scadiamo
  • voi scadete
  • loro scadono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io sono scaduto/a
  • tu sei scaduto/a
  • lui/lei è scaduto/a
  • noi siamo scaduti/e
  • voi siete scaduti/e
  • loro sono scaduti/e

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io scadevo
  • tu scadevi
  • lui/lei scadeva
  • noi scadevamo
  • voi scadevate
  • loro scadevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io scaddi
  • tu scadesti
  • lui/lei scadde
  • noi scademmo
  • voi scadeste
  • loro scaddero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io scadrò
  • tu scadrai
  • lui/lei scadrà
  • noi scadremo
  • voi scadrete
  • loro scadranno

Điều kiện condizionale presente

  • io scadrei
  • tu scadresti
  • lui/lei scadrebbe
  • noi scadremmo
  • voi scadreste
  • loro scadrebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io scada
  • che tu scada
  • che lui/lei scada
  • che noi scadiamo
  • che voi scadiate
  • che loro scadano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io scadessi
  • che tu scadessi
  • che lui/lei scadesse
  • che noi scadessimo
  • che voi scadeste
  • che loro scadessero

Mệnh lệnh imperativo

  • scadi! (tu)
  • scada! (lei)
  • scadiamo! (noi)
  • scadete! (voi)
  • scadano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).

Câu ví dụ với scadere

  • Il tempo è scaduto. Hết giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1255275

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to decline, go down; to expire (of a document, etc.); to become due (of a payment, etc.)

Câu hỏi thường gặp

scadere nghĩa là gì?

scadere (động từ) nghĩa là hết hạn.

Chia động từ scadere ở thì hiện tại thế nào?

io scado, tu scadi, lui/lei scade, noi scadiamo, voi scadete, loro scadono. Phân từ quá khứ: scaduto.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.