scafoide
danh từ giống đực
/skaˈfɔj.de/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: lo scafoide · số nhiều: gli scafoidi
scafoide nghĩa là xương thuyền.
Nghĩa của scafoide
Danh từ · giống đực
- Xương thuyền.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ scaphoid, navicular
- Danh từ scaphoid, scaphoid bone, navicular bone
Câu hỏi thường gặp
scafoide nghĩa là gì?
scafoide (danh từ) nghĩa là xương thuyền.
scafoide là giống đực hay giống cái?
scafoide là danh từ giống đực: lo scafoide, số nhiều gli scafoidi.