TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Scandinavia

/skan.diˈna.vja/ giọng máy của trình duyệt

Scandinavia nghĩa là xcan-đi-na-vi.

Nghĩa của Scandinavia

Danh từ riêng

  1. Xcan-đi-na-vi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Scandinavia (a geographic region of Northern Europe, consisting of Denmark, Norway, and Sweden collectively and sometimes Finland, Iceland, Åland and the Faroe Islands); Scandinavia (a peninsula in Northern Europe, consisting of Norway, Sweden and most of northern Finland; in full, Scandinavian Peninsula)

Câu hỏi thường gặp

Scandinavia nghĩa là gì?

Scandinavia (danh từ riêng) nghĩa là xcan-đi-na-vi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.