scansafatiche
danh từ cả hai giống
/skan.sa.faˈti.ke/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: lo/la scansafatiche
scansafatiche nghĩa là kẻ lười biếng, kẻ biếng nhác.
Nghĩa của scansafatiche
Danh từ · cả hai giống
- Kẻ lười biếng, kẻ biếng nhác.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ idler, loafer, lazybones
Câu hỏi thường gặp
scansafatiche nghĩa là gì?
scansafatiche (danh từ) nghĩa là kẻ lười biếng, kẻ biếng nhác.
scansafatiche là giống đực hay giống cái?
scansafatiche là danh từ cả hai giống: lo/la scansafatiche.