TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

scansafatiche

danh từ cả hai giống
/skan.sa.faˈti.ke/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo/la scansafatiche

scansafatiche nghĩa là kẻ lười biếng, kẻ biếng nhác.

Nghĩa của scansafatiche

Danh từ · cả hai giống

  1. Kẻ lười biếng, kẻ biếng nhác.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ idler, loafer, lazybones

Câu hỏi thường gặp

scansafatiche nghĩa là gì?

scansafatiche (danh từ) nghĩa là kẻ lười biếng, kẻ biếng nhác.

scansafatiche là giống đực hay giống cái?

scansafatiche là danh từ cả hai giống: lo/la scansafatiche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.