TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

scarabillo

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo scarabillo · số nhiều: gli scarabilli

scarabillo nghĩa là hộp nhạc.

Nghĩa của scarabillo

Danh từ · giống đực

  1. Hộp nhạc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ an old type of music box; a lucky charm

Câu hỏi thường gặp

scarabillo nghĩa là gì?

scarabillo (danh từ) nghĩa là hộp nhạc.

scarabillo là giống đực hay giống cái?

scarabillo là danh từ giống đực: lo scarabillo, số nhiều gli scarabilli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.