scarlatto
danh từ giống đực
/skarˈlat.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: lo scarlatto · số nhiều: gli scarlatti
scarlatto nghĩa là đỏ.
Nghĩa của scarlatto
Danh từ · giống đực
- Đỏ.
Dạng từ của scarlatto
| Giống cái | scarlatta |
| Giống cái số nhiều | scarlatte |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ scarlet
- Danh từ scarlet
Câu hỏi thường gặp
scarlatto nghĩa là gì?
scarlatto (danh từ) nghĩa là đỏ.
scarlatto là giống đực hay giống cái?
scarlatto là danh từ giống đực: lo scarlatto, số nhiều gli scarlatti.