TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

scarlatto

danh từ giống đực
/skarˈlat.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo scarlatto · số nhiều: gli scarlatti

scarlatto nghĩa là đỏ.

Nghĩa của scarlatto

Danh từ · giống đực

  1. Đỏ.

Dạng từ của scarlatto

Giống cáiscarlatta
Giống cái số nhiềuscarlatte
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ scarlet
  • Danh từ scarlet

Câu hỏi thường gặp

scarlatto nghĩa là gì?

scarlatto (danh từ) nghĩa là đỏ.

scarlatto là giống đực hay giống cái?

scarlatto là danh từ giống đực: lo scarlatto, số nhiều gli scarlatti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.