TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

scattare

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/skatˈta.re/ giọng máy của trình duyệt

scattare nghĩa là bật, nhảy, chụp.

Nghĩa của scattare

Động từ

  1. Bật, nhảy (công tắc, lò xo) (biên soạn)
  2. Chụp (ảnh: scattare una foto) (biên soạn)
  3. Lao lên. (biên soạn)

Chia động từ scattare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: scattatoDanh động từ: scattando

Hiện tại presente

  • io scatto
  • tu scatti
  • lui/lei scatta
  • noi scattiamo
  • voi scattate
  • loro scattano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho scattato
  • tu hai scattato
  • lui/lei ha scattato
  • noi abbiamo scattato
  • voi avete scattato
  • loro hanno scattato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io scattavo
  • tu scattavi
  • lui/lei scattava
  • noi scattavamo
  • voi scattavate
  • loro scattavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io scattai
  • tu scattasti
  • lui/lei scattò
  • noi scattammo
  • voi scattaste
  • loro scattarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io scatterò
  • tu scatterai
  • lui/lei scatterà
  • noi scatteremo
  • voi scatterete
  • loro scatteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io scatterei
  • tu scatteresti
  • lui/lei scatterebbe
  • noi scatteremmo
  • voi scattereste
  • loro scatterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io scatti
  • che tu scatti
  • che lui/lei scatti
  • che noi scattiamo
  • che voi scattiate
  • che loro scattino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io scattassi
  • che tu scattassi
  • che lui/lei scattasse
  • che noi scattassimo
  • che voi scattaste
  • che loro scattassero

Mệnh lệnh imperativo

  • scatta! (tu)
  • scatti! (lei)
  • scattiamo! (noi)
  • scattate! (voi)
  • scattino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to be released suddenly; to spring back or click open or shut; to trip (of a trap or similar device); to jump up, to spring up; to sprint; to start, to be triggered, to take effect (e.g. of a rule or plan); to increase, to rise, to go up; to erupt, to break out (e.g. in anger); to take, to snap (a photograph)

Câu hỏi thường gặp

scattare nghĩa là gì?

scattare (động từ) nghĩa là bật, nhảy, chụp.

Chia động từ scattare ở thì hiện tại thế nào?

io scatto, tu scatti, lui/lei scatta, noi scattiamo, voi scattate, loro scattano. Phân từ quá khứ: scattato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.