TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

schiaffeggiare

giọng máy của trình duyệt

schiaffeggiare nghĩa là tát, vỗ, vả.

Nghĩa của schiaffeggiare

Động từ

  1. Tát, vỗ, vả.

Chia động từ schiaffeggiare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: schiaffeggiatoDanh động từ: schiaffeggiando

Hiện tại presente

  • io schiaffeggio
  • tu schiaffeggi
  • lui/lei schiaffeggia
  • noi schiaffeggiamo
  • voi schiaffeggiate
  • loro schiaffeggiano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho schiaffeggiato
  • tu hai schiaffeggiato
  • lui/lei ha schiaffeggiato
  • noi abbiamo schiaffeggiato
  • voi avete schiaffeggiato
  • loro hanno schiaffeggiato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io schiaffeggiavo
  • tu schiaffeggiavi
  • lui/lei schiaffeggiava
  • noi schiaffeggiavamo
  • voi schiaffeggiavate
  • loro schiaffeggiavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io schiaffeggiai
  • tu schiaffeggiasti
  • lui/lei schiaffeggiò
  • noi schiaffeggiammo
  • voi schiaffeggiaste
  • loro schiaffeggiarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io schiaffeggerò
  • tu schiaffeggerai
  • lui/lei schiaffeggerà
  • noi schiaffeggeremo
  • voi schiaffeggerete
  • loro schiaffeggeranno

Điều kiện condizionale presente

  • io schiaffeggerei
  • tu schiaffeggeresti
  • lui/lei schiaffeggerebbe
  • noi schiaffeggeremmo
  • voi schiaffeggereste
  • loro schiaffeggerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io schiaffeggi
  • che tu schiaffeggi
  • che lui/lei schiaffeggi
  • che noi schiaffeggiamo
  • che voi schiaffeggiate
  • che loro schiaffeggino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io schiaffeggiassi
  • che tu schiaffeggiassi
  • che lui/lei schiaffeggiasse
  • che noi schiaffeggiassimo
  • che voi schiaffeggiaste
  • che loro schiaffeggiassero

Mệnh lệnh imperativo

  • schiaffeggia! (tu)
  • schiaffeggi! (lei)
  • schiaffeggiamo! (noi)
  • schiaffeggiate! (voi)
  • schiaffeggino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to slap, to smack

Câu hỏi thường gặp

schiaffeggiare nghĩa là gì?

schiaffeggiare (động từ) nghĩa là tát, vỗ, vả.

Chia động từ schiaffeggiare ở thì hiện tại thế nào?

io schiaffeggio, tu schiaffeggi, lui/lei schiaffeggia, noi schiaffeggiamo, voi schiaffeggiate, loro schiaffeggiano. Phân từ quá khứ: schiaffeggiato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.