TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

schiantare

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/skjanˈta.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của schiantare

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to break (violently); to shatter; to burst out; to croak, to kick the bucket

Chia động từ schiantare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: schiantatoDanh động từ: schiantando

Hiện tại presente

  • io schianto
  • tu schianti
  • lui/lei schianta
  • noi schiantiamo
  • voi schiantate
  • loro schiantano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho schiantato
  • tu hai schiantato
  • lui/lei ha schiantato
  • noi abbiamo schiantato
  • voi avete schiantato
  • loro hanno schiantato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io schiantavo
  • tu schiantavi
  • lui/lei schiantava
  • noi schiantavamo
  • voi schiantavate
  • loro schiantavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io schiantai
  • tu schiantasti
  • lui/lei schiantò
  • noi schiantammo
  • voi schiantaste
  • loro schiantarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io schianterò
  • tu schianterai
  • lui/lei schianterà
  • noi schianteremo
  • voi schianterete
  • loro schianteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io schianterei
  • tu schianteresti
  • lui/lei schianterebbe
  • noi schianteremmo
  • voi schiantereste
  • loro schianterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io schianti
  • che tu schianti
  • che lui/lei schianti
  • che noi schiantiamo
  • che voi schiantiate
  • che loro schiantino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io schiantassi
  • che tu schiantassi
  • che lui/lei schiantasse
  • che noi schiantassimo
  • che voi schiantaste
  • che loro schiantassero

Mệnh lệnh imperativo

  • schianta! (tu)
  • schianti! (lei)
  • schiantiamo! (noi)
  • schiantate! (voi)
  • schiantino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với schiantare

Đồng nghĩa

Họ từ của schiantare

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ schiantare ở thì hiện tại thế nào?

io schianto, tu schianti, lui/lei schianta, noi schiantiamo, voi schiantate, loro schiantano. Phân từ quá khứ: schiantato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.