TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

schiavismo

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo schiavismo

schiavismo nghĩa là chế độ nô lệ.

Nghĩa của schiavismo

Danh từ · giống đực

  1. Chế độ nô lệ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ slavery (the institution or practice of owning human beings)

Câu hỏi thường gặp

schiavismo nghĩa là gì?

schiavismo (danh từ) nghĩa là chế độ nô lệ.

schiavismo là giống đực hay giống cái?

schiavismo là danh từ giống đực: lo schiavismo.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.