TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sciacallo

danh từ giống đực
/ʃaˈkal.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo sciacallo · số nhiều: gli sciacalli

sciacallo nghĩa là chó rừng.

Nghĩa của sciacallo

Danh từ · giống đực

  1. Chó rừng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ jackal; profiteer; looter

Câu hỏi thường gặp

sciacallo nghĩa là gì?

sciacallo (danh từ) nghĩa là chó rừng.

sciacallo là giống đực hay giống cái?

sciacallo là danh từ giống đực: lo sciacallo, số nhiều gli sciacalli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.