sciacallo
danh từ giống đực
/ʃaˈkal.lo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: lo sciacallo · số nhiều: gli sciacalli
sciacallo nghĩa là chó rừng.
Nghĩa của sciacallo
Danh từ · giống đực
- Chó rừng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ jackal; profiteer; looter
Câu hỏi thường gặp
sciacallo nghĩa là gì?
sciacallo (danh từ) nghĩa là chó rừng.
sciacallo là giống đực hay giống cái?
sciacallo là danh từ giống đực: lo sciacallo, số nhiều gli sciacalli.