TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sciacquio

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo sciacquio · số nhiều: gli sciacquii

sciacquio nghĩa là tùm, ùm.

Nghĩa của sciacquio

Danh từ · giống đực

  1. Tùm, ùm, tõm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sound of swishing or sloshing

Câu hỏi thường gặp

sciacquio nghĩa là gì?

sciacquio (danh từ) nghĩa là tùm, ùm.

sciacquio là giống đực hay giống cái?

sciacquio là danh từ giống đực: lo sciacquio, số nhiều gli sciacquii.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.