scienziata
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la scienziata · số nhiều: le scienziate
scienziata nghĩa là nhà khoa học, khoa học gia.
Nghĩa của scienziata
Danh từ · giống cái
- Nhà khoa học, khoa học gia.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ scientist; woman of science
Câu hỏi thường gặp
scienziata nghĩa là gì?
scienziata (danh từ) nghĩa là nhà khoa học, khoa học gia.
scienziata là giống đực hay giống cái?
scienziata là danh từ giống cái: la scienziata, số nhiều le scienziate.