TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

scienziata

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la scienziata · số nhiều: le scienziate

scienziata nghĩa là nhà khoa học, khoa học gia.

Nghĩa của scienziata

Danh từ · giống cái

  1. Nhà khoa học, khoa học gia.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ scientist; woman of science

Câu hỏi thường gặp

scienziata nghĩa là gì?

scienziata (danh từ) nghĩa là nhà khoa học, khoa học gia.

scienziata là giống đực hay giống cái?

scienziata là danh từ giống cái: la scienziata, số nhiều le scienziate.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.