scimpanzé
danh từ giống đực
/ʃim.panˈt͡se/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: lo scimpanzé
scimpanzé nghĩa là tinh tinh.
Nghĩa của scimpanzé
Danh từ · giống đực
- Tinh tinh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chimpanzee
Câu hỏi thường gặp
scimpanzé nghĩa là gì?
scimpanzé (danh từ) nghĩa là tinh tinh.
scimpanzé là giống đực hay giống cái?
scimpanzé là danh từ giống đực: lo scimpanzé.