TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

scimpanzé

danh từ giống đực
/ʃim.panˈt͡se/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo scimpanzé

scimpanzé nghĩa là tinh tinh.

Nghĩa của scimpanzé

Danh từ · giống đực

  1. Tinh tinh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ chimpanzee

Câu hỏi thường gặp

scimpanzé nghĩa là gì?

scimpanzé (danh từ) nghĩa là tinh tinh.

scimpanzé là giống đực hay giống cái?

scimpanzé là danh từ giống đực: lo scimpanzé.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.