TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

scinco

danh từ giống đực
/ˈʃin.ko/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo scinco · số nhiều: gli scinchi

scinco nghĩa là thằn lằn bóng, rắn mối.

Nghĩa của scinco

Danh từ · giống đực

  1. Thằn lằn bóng, rắn mối.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ skink

Câu hỏi thường gặp

scinco nghĩa là gì?

scinco (danh từ) nghĩa là thằn lằn bóng, rắn mối.

scinco là giống đực hay giống cái?

scinco là danh từ giống đực: lo scinco, số nhiều gli scinchi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.