TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

scioccare

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ʃokˈka.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của scioccare

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to shock (emotionally)

Chia động từ scioccare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: scioccatoDanh động từ: scioccando

Hiện tại presente

  • io sciocco
  • tu sciocchi
  • lui/lei sciocca
  • noi sciocchiamo
  • voi scioccate
  • loro scioccano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho scioccato
  • tu hai scioccato
  • lui/lei ha scioccato
  • noi abbiamo scioccato
  • voi avete scioccato
  • loro hanno scioccato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io scioccavo
  • tu scioccavi
  • lui/lei scioccava
  • noi scioccavamo
  • voi scioccavate
  • loro scioccavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io scioccai
  • tu scioccasti
  • lui/lei scioccò
  • noi scioccammo
  • voi scioccaste
  • loro scioccarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io scioccherò
  • tu scioccherai
  • lui/lei scioccherà
  • noi scioccheremo
  • voi scioccherete
  • loro scioccheranno

Điều kiện condizionale presente

  • io scioccherei
  • tu scioccheresti
  • lui/lei scioccherebbe
  • noi scioccheremmo
  • voi sciocchereste
  • loro scioccherebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io sciocchi
  • che tu sciocchi
  • che lui/lei sciocchi
  • che noi sciocchiamo
  • che voi sciocchiate
  • che loro sciocchino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io scioccassi
  • che tu scioccassi
  • che lui/lei scioccasse
  • che noi scioccassimo
  • che voi scioccaste
  • che loro scioccassero

Mệnh lệnh imperativo

  • sciocca! (tu)
  • sciocchi! (lei)
  • sciocchiamo! (noi)
  • scioccate! (voi)
  • sciocchino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu ví dụ với scioccare

  • Gli sciocchi e i bambini dicono sempre la verità. Người điên và trẻ nhỏ luôn nói thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11078689
  • Fu sciocco da parte sua rifiutare la sua offerta. Anh ta thật ngốc khi từ chối lời đề nghị của cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13014339
  • È stato sciocco da parte sua rifiutare la sua offerta. Anh ta thật ngốc khi từ chối lời đề nghị của cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13014338
  • Tom era scioccato. Tom đã bị choáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1979648

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ scioccare ở thì hiện tại thế nào?

io sciocco, tu sciocchi, lui/lei sciocca, noi sciocchiamo, voi scioccate, loro scioccano. Phân từ quá khứ: scioccato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.